篆
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “triện” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: triện
篆 nghĩa là con dấu, chữ triện.
Nghĩa của 篆
zhuàn
TRIỆN- Con dấu (công vụ)
- Chữ triện (một kiểu thư pháp)
- Tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆
- Viết bằng chữ triện
Từ ghép có 篆
Câu hỏi thường gặp
篆 nghĩa là gì?
篆 (zhuàn) nghĩa là con dấu, chữ triện.
篆 đọc thế nào?
篆 đọc là zhuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 篆 là gì?
Âm Hán Việt của 篆 là "triện".