TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篇幅

piānfu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN BỨC

篇幅 nghĩa là độ dài.

Nghĩa của 篇幅

piānfu

THIÊN BỨCDanh từ
  1. Độ dài (của một bài viết)
  2. Không gian chiếm trên một trang in

Câu hỏi thường gặp

篇幅 nghĩa là gì?

篇幅 (piānfu) nghĩa là độ dài.

篇幅 đọc thế nào?

篇幅 đọc là piānfu (pinyin).

Âm Hán Việt của 篇幅 là gì?

Âm Hán Việt của 篇幅 là "thiên bức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.