TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篇章

piānzhāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN CHƯƠNG

篇章 nghĩa là chương, phần.

Nghĩa của 篇章

piānzhāng

THIÊN CHƯƠNGDanh từ
  1. Chương; phần (của một tác phẩm viết); đoạn văn; (nghĩa bóng) chương (trong lịch sử của việc gì đó)

Câu hỏi thường gặp

篇章 nghĩa là gì?

篇章 (piānzhāng) nghĩa là chương, phần.

篇章 đọc thế nào?

篇章 đọc là piānzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 篇章 là gì?

Âm Hán Việt của 篇章 là "thiên chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.