TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篜

zhēng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 16

篜 nghĩa là tre.

Nghĩa của 篜

zhēng

  1. Tre
  2. Một loại tre được đề cập trong một số cuốn sách cổ Hán Việt

Câu hỏi thường gặp

篜 nghĩa là gì?

篜 (zhēng) nghĩa là tre.

篜 đọc thế nào?

篜 đọc là zhēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.