Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118Số nét: 17Mọi âm Hán Việt của chữ: quỹ
簋 nghĩa là Đồ đựng thức ăn bằng đồng cổ có miệng tròn và hai hoặc bốn quai.
Nghĩa của 簋
guǐ
QUỸ
Đồ đựng thức ăn bằng đồng cổ có miệng tròn và hai hoặc bốn quai
Giỏ tròn bằng tre
Câu hỏi thường gặp
簋 nghĩa là gì?
簋 (guǐ) nghĩa là Đồ đựng thức ăn bằng đồng cổ có miệng tròn và hai hoặc bốn quai.
簋 đọc thế nào?
簋 đọc là guǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 簋 là gì?
Âm Hán Việt của 簋 là "quỹ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.