TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

簝

liáo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 18

簝 nghĩa là Đồ đựng bằng tre dùng để đựng thịt cúng tế thời xưa.

Nghĩa của 簝

liáo

  1. Đồ đựng bằng tre dùng để đựng thịt cúng tế thời xưa

Câu hỏi thường gặp

簝 nghĩa là gì?

簝 (liáo) nghĩa là Đồ đựng bằng tre dùng để đựng thịt cúng tế thời xưa.

簝 đọc thế nào?

簝 đọc là liáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.