TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

簦

dēng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 18

簦 nghĩa là Dù lớn cho quầy hàng.

Nghĩa của 簦

dēng

  1. Dù lớn cho quầy hàng
  2. Một loại nón tre hoặc rơm cổ

Câu hỏi thường gặp

簦 nghĩa là gì?

簦 (dēng) nghĩa là Dù lớn cho quầy hàng.

簦 đọc thế nào?

簦 đọc là dēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.