TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

簧管

huángguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀNG QUẢN

簧管 nghĩa là ống lưỡi gà.

Nghĩa của 簧管

huángguǎn

HOÀNG QUẢNDanh từ
  1. Ống lưỡi gà

Từ ghép có 簧管

Câu hỏi thường gặp

簧管 nghĩa là gì?

簧管 (huángguǎn) nghĩa là ống lưỡi gà.

簧管 đọc thế nào?

簧管 đọc là huángguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 簧管 là gì?

Âm Hán Việt của 簧管 là "hoàng quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.