TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

类鼻疽

lèibíjū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 類鼻疽

Âm Hán Việt LOẠI TỴ THƯ

类鼻疽 nghĩa là bệnh melioidosis.

Nghĩa của 类鼻疽

lèibíjū

LOẠI TỴ THƯDanh từphồn thể 類鼻疽
  1. Bệnh melioidosis

Câu hỏi thường gặp

类鼻疽 nghĩa là gì?

类鼻疽 (lèibíjū) nghĩa là bệnh melioidosis.

类鼻疽 đọc thế nào?

类鼻疽 đọc là lèibíjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 类鼻疽 là gì?

Âm Hán Việt của 类鼻疽 là "loại tỵ thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.