TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粉色

fěnsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẤN SẮC

粉色 nghĩa là màu hồng, màu trắng.

Nghĩa của 粉色

fěnsè

PHẤN SẮCDanh từ
  1. Màu hồng
  2. Màu trắng
  3. Khêu gợi
  4. Phụ nữ đẹp
  5. Đánh phấn (trang điểm)

Câu hỏi thường gặp

粉色 nghĩa là gì?

粉色 (fěnsè) nghĩa là màu hồng, màu trắng.

粉色 đọc thế nào?

粉色 đọc là fěnsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 粉色 là gì?

Âm Hán Việt của 粉色 là "phấn sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.