TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粉身碎骨

fěnshēnsuìgǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẤN THÂN TOÁI CỐT

粉身碎骨 nghĩa là thân xác tan nát, chết thảm, hy sinh tính mạng.

Nghĩa của 粉身碎骨

fěnshēnsuìgǔ

PHẤN THÂN TOÁI CỐT
  1. nghĩa đen, thành ngữ Thân xác tan nát
  2. nghĩa bóng Chết thảm; hy sinh tính mạng

Câu hỏi thường gặp

粉身碎骨 nghĩa là gì?

粉身碎骨 (fěnshēnsuìgǔ) nghĩa là thân xác tan nát, chết thảm, hy sinh tính mạng.

粉身碎骨 đọc thế nào?

粉身碎骨 đọc là fěnshēnsuìgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 粉身碎骨 là gì?

Âm Hán Việt của 粉身碎骨 là "phấn thân toái cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.