TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粗厉

cūlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粗厲

Âm Hán Việt THÔ LỆ

粗厉 nghĩa là khàn khàn, giọng thô.

Nghĩa của 粗厉

cūlì

THÔ LỆphồn thể 粗厲
  1. Khàn khàn (giọng)
  2. Giọng thô

Câu hỏi thường gặp

粗厉 nghĩa là gì?

粗厉 (cūlì) nghĩa là khàn khàn, giọng thô.

粗厉 đọc thế nào?

粗厉 đọc là cūlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 粗厉 là gì?

Âm Hán Việt của 粗厉 là "thô lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.