TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粗放

cūfàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔ PHÓNG

粗放 nghĩa là quy mô lớn, mở rộng.

Nghĩa của 粗放

cūfàng

THÔ PHÓNGTính từ
  1. Quy mô lớn
  2. Mở rộng
  3. Đại trà

Câu hỏi thường gặp

粗放 nghĩa là gì?

粗放 (cūfàng) nghĩa là quy mô lớn, mở rộng.

粗放 đọc thế nào?

粗放 đọc là cūfàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 粗放 là gì?

Âm Hán Việt của 粗放 là "thô phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.