TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粗枝大叶

cūzhīdàyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粗枝大葉

Âm Hán Việt THÔ CHI ĐẠI DIỆP

粗枝大叶 nghĩa là thân to lá lớn, thô lỗ.

Nghĩa của 粗枝大叶

cūzhīdàyè

THÔ CHI ĐẠI DIỆPCụm từphồn thể 粗枝大葉
  1. thành ngữ Thân to lá lớn
  2. Thô lỗ
  3. Sơ sài và nhanh chóng
  4. Cẩu thả

Câu hỏi thường gặp

粗枝大叶 nghĩa là gì?

粗枝大叶 (cūzhīdàyè) nghĩa là thân to lá lớn, thô lỗ.

粗枝大叶 đọc thế nào?

粗枝大叶 đọc là cūzhīdàyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 粗枝大叶 là gì?

Âm Hán Việt của 粗枝大叶 là "thô chi đại diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.