TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粗浅

cūqiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粗淺

Âm Hán Việt THÔ THIỂN

粗浅 nghĩa là nông cạn, hời hợt.

Nghĩa của 粗浅

cūqiǎn

THÔ THIỂNTính từphồn thể 粗淺
  1. Nông cạn
  2. Hời hợt

Câu hỏi thường gặp

粗浅 nghĩa là gì?

粗浅 (cūqiǎn) nghĩa là nông cạn, hời hợt.

粗浅 đọc thế nào?

粗浅 đọc là cūqiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 粗浅 là gì?

Âm Hán Việt của 粗浅 là "thô thiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.