TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粗粝

cūlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粗糲

Âm Hán Việt THÔ LỆ

粗粝 nghĩa là gạo thô, thô.

Nghĩa của 粗粝

cūlì

THÔ LỆDanh từphồn thể 粗糲
  1. Gạo thô
  2. Thô (về thực phẩm)

Câu hỏi thường gặp

粗粝 nghĩa là gì?

粗粝 (cūlì) nghĩa là gạo thô, thô.

粗粝 đọc thế nào?

粗粝 đọc là cūlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 粗粝 là gì?

Âm Hán Việt của 粗粝 là "thô lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.