TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粘接

zhānjiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊM TIẾP

粘接 nghĩa là kết dính, nối.

Nghĩa của 粘接

zhānjiē

NIÊM TIẾP
  1. Kết dính
  2. Nối

Câu hỏi thường gặp

粘接 nghĩa là gì?

粘接 (zhānjiē) nghĩa là kết dính, nối.

粘接 đọc thế nào?

粘接 đọc là zhānjiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 粘接 là gì?

Âm Hán Việt của 粘接 là "niêm tiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.