TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粘聚

niánjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊM TỤ

粘聚 nghĩa là kết dính.

Nghĩa của 粘聚

niánjù

NIÊM TỤ
  1. Kết dính
  2. Tập hợp lại thành một đơn vị
  3. Kết tụ

Câu hỏi thường gặp

粘聚 nghĩa là gì?

粘聚 (niánjù) nghĩa là kết dính.

粘聚 đọc thế nào?

粘聚 đọc là niánjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 粘聚 là gì?

Âm Hán Việt của 粘聚 là "niêm tụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.