TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粘贴

zhāntiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粘貼

Âm Hán Việt NIÊM THIẾP

粘贴 nghĩa là dán, gắn.

Nghĩa của 粘贴

zhāntiē

NIÊM THIẾPĐộng từphồn thể 粘貼
  1. Dán
  2. Gắn
  3. Dính
  4. Dán (như trong "sao chép và dán")
  5. Cũng viết 黏贴 (niántiē)

Câu hỏi thường gặp

粘贴 nghĩa là gì?

粘贴 (zhāntiē) nghĩa là dán, gắn.

粘贴 đọc thế nào?

粘贴 đọc là zhāntiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 粘贴 là gì?

Âm Hán Việt của 粘贴 là "niêm thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.