TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精干

jīnggàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精幹

Âm Hán Việt TINH CÁN

精干 nghĩa là tinh nhuệ, đặc biệt.

Nghĩa của 精干

jīnggàn

TINH CÁNTính từphồn thể 精幹
  1. Tinh nhuệ (quân đội)
  2. Đặc biệt (lực lượng)
  3. Rất có năng lực

Câu hỏi thường gặp

精干 nghĩa là gì?

精干 (jīnggàn) nghĩa là tinh nhuệ, đặc biệt.

精干 đọc thế nào?

精干 đọc là jīnggàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 精干 là gì?

Âm Hán Việt của 精干 là "tinh cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.