精打细算
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 精打細算
精打细算 nghĩa là Lên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận.
Nghĩa của 精打细算
jīngdǎxìsuàn
TINH ĐẢ TẾ TOÁNCụm từphồn thể 精打細算- thành ngữ Lên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận
Câu hỏi thường gặp
精打细算 nghĩa là gì?
精打细算 (jīngdǎxìsuàn) nghĩa là Lên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận.
精打细算 đọc thế nào?
精打细算 đọc là jīngdǎxìsuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 精打细算 là gì?
Âm Hán Việt của 精打细算 là "tinh đả tế toán".