TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精打细算

jīngdǎxìsuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精打細算

Âm Hán Việt TINH ĐẢ TẾ TOÁN

精打细算 nghĩa là Lên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận.

Nghĩa của 精打细算

jīngdǎxìsuàn

TINH ĐẢ TẾ TOÁNCụm từphồn thể 精打細算
  1. thành ngữ Lên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận

Câu hỏi thường gặp

精打细算 nghĩa là gì?

精打细算 (jīngdǎxìsuàn) nghĩa là Lên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận.

精打细算 đọc thế nào?

精打细算 đọc là jīngdǎxìsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 精打细算 là gì?

Âm Hán Việt của 精打细算 là "tinh đả tế toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.