精气神 nghĩa là Ba năng lượng trong y học Trung Quốc: 精 (jīng), 气 (qì), và 神 (shén).
Nghĩa của 精气神
jīngqìshén
TINH KHÍ THẦNDanh từphồn thể 精氣神
Ba năng lượng trong y học Trung Quốc: 精 (jīng), 气 (qì), và 神 (shén)
Câu hỏi thường gặp
精气神 nghĩa là gì?
精气神 (jīngqìshén) nghĩa là Ba năng lượng trong y học Trung Quốc: 精 (jīng), 气 (qì), và 神 (shén).
精气神 đọc thế nào?
精气神 đọc là jīngqìshén (pinyin).
Âm Hán Việt của 精气神 là gì?
Âm Hán Việt của 精气神 là "tinh khí thần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.