TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精神性厌食症

jīngshénxìngyànshízhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精神性厭食症

Âm Hán Việt TINH THẦN TÍNH YẾM THỰC CHỨNG

精神性厌食症 nghĩa là Chứng chán ăn tâm thần.

Nghĩa của 精神性厌食症

jīngshénxìngyànshízhèng

TINH THẦN TÍNH YẾM THỰC CHỨNGphồn thể 精神性厭食症
  1. Chứng chán ăn tâm thần

Câu hỏi thường gặp

精神性厌食症 nghĩa là gì?

精神性厌食症 (jīngshénxìngyànshízhèng) nghĩa là Chứng chán ăn tâm thần.

精神性厌食症 đọc thế nào?

精神性厌食症 đọc là jīngshénxìngyànshízhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 精神性厌食症 là gì?

Âm Hán Việt của 精神性厌食症 là "tinh thần tính yếm thực chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.