精神状态 nghĩa là trạng thái tinh thần, tình trạng tâm lý.
Nghĩa của 精神状态
jīngshénzhuàngtài
TINH THẦN TRẠNG THÁIphồn thể 精神狀態
Trạng thái tinh thần
Tình trạng tâm lý
Câu hỏi thường gặp
精神状态 nghĩa là gì?
精神状态 (jīngshénzhuàngtài) nghĩa là trạng thái tinh thần, tình trạng tâm lý.
精神状态 đọc thế nào?
精神状态 đọc là jīngshénzhuàngtài (pinyin).
Âm Hán Việt của 精神状态 là gì?
Âm Hán Việt của 精神状态 là "tinh thần trạng thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.