TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精神状态

jīngshénzhuàngtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精神狀態

Âm Hán Việt TINH THẦN TRẠNG THÁI

精神状态 nghĩa là trạng thái tinh thần, tình trạng tâm lý.

Nghĩa của 精神状态

jīngshénzhuàngtài

TINH THẦN TRẠNG THÁIphồn thể 精神狀態
  1. Trạng thái tinh thần
  2. Tình trạng tâm lý

Câu hỏi thường gặp

精神状态 nghĩa là gì?

精神状态 (jīngshénzhuàngtài) nghĩa là trạng thái tinh thần, tình trạng tâm lý.

精神状态 đọc thế nào?

精神状态 đọc là jīngshénzhuàngtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 精神状态 là gì?

Âm Hán Việt của 精神状态 là "tinh thần trạng thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.