nghĩa đen Sức sống gấp trăm lần (thành ngữ); sảng khoái
Sinh lực được khôi phục hoàn toàn
Câu hỏi thường gặp
精神百倍 nghĩa là gì?
精神百倍 (jīngshénbǎibèi) nghĩa là sảng khoái.
精神百倍 đọc thế nào?
精神百倍 đọc là jīngshénbǎibèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 精神百倍 là gì?
Âm Hán Việt của 精神百倍 là "tinh thần bách bội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.