TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精诚所加,金石为开

jīngchéngsuǒjiā jīnshíwèikāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精誠所加,金石為開

精诚所加,金石为开 nghĩa là Xem 精诚所至,金石为开 (jīngchéngsuǒzhì jīnshíwèikāi).

Nghĩa của 精诚所加,金石为开

jīngchéngsuǒjiā jīnshíwèikāi

phồn thể 精誠所加,金石為開
  1. Xem 精诚所至,金石为开 (jīngchéngsuǒzhì jīnshíwèikāi)

Câu hỏi thường gặp

精诚所加,金石为开 nghĩa là gì?

精诚所加,金石为开 (jīngchéngsuǒjiā jīnshíwèikāi) nghĩa là Xem 精诚所至,金石为开 (jīngchéngsuǒzhì jīnshíwèikāi).

精诚所加,金石为开 đọc thế nào?

精诚所加,金石为开 đọc là jīngchéngsuǒjiā jīnshíwèikāi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.