TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精诚所至,金石为开

jīngchéngsuǒzhì jīnshíwèikāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精誠所至,金石為開

精诚所至,金石为开 nghĩa là Kim loại và đá cũng mềm trước sức mạnh của sự chân thành.

Nghĩa của 精诚所至,金石为开

jīngchéngsuǒzhì jīnshíwèikāi

phồn thể 精誠所至,金石為開
  1. nghĩa đen, thành ngữ Kim loại và đá cũng mềm trước sức mạnh của sự chân thành
  2. nghĩa bóng Không có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một người chân thành

Câu hỏi thường gặp

精诚所至,金石为开 nghĩa là gì?

精诚所至,金石为开 (jīngchéngsuǒzhì jīnshíwèikāi) nghĩa là Kim loại và đá cũng mềm trước sức mạnh của sự chân thành.

精诚所至,金石为开 đọc thế nào?

精诚所至,金石为开 đọc là jīngchéngsuǒzhì jīnshíwèikāi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.