TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糊口

húkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餬口

Âm Hán Việt HỒ KHẨU

糊口 nghĩa là kiếm sống chật vật.

Nghĩa của 糊口

húkǒu

HỒ KHẨUĐộng từ
  1. Kiếm sống chật vật
  2. Sống qua ngày một cách khó khăn

húkǒu

HỒ KHẨUĐộng từphồn thể 餬口
  1. Biến thể của 糊口 (húkǒu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 糊口

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 糊口

Câu hỏi thường gặp

糊口 nghĩa là gì?

糊口 (húkǒu) nghĩa là kiếm sống chật vật.

糊口 đọc thế nào?

糊口 đọc là húkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 糊口 là gì?

Âm Hán Việt của 糊口 là "hồ khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.