TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糖原

tángyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐƯỜNG NGUYÊN

糖原 nghĩa là Glycogen.

Nghĩa của 糖原

tángyuán

ĐƯỜNG NGUYÊNDanh từ
  1. Glycogen

Câu hỏi thường gặp

糖原 nghĩa là gì?

糖原 (tángyuán) nghĩa là Glycogen.

糖原 đọc thế nào?

糖原 đọc là tángyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 糖原 là gì?

Âm Hán Việt của 糖原 là "đường nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.