TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糖寮

tángliáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐƯỜNG LIÊU

糖寮 nghĩa là nhà máy đường.

Nghĩa của 糖寮

tángliáo

ĐƯỜNG LIÊU
  1. Nhà máy đường

Câu hỏi thường gặp

糖寮 nghĩa là gì?

糖寮 (tángliáo) nghĩa là nhà máy đường.

糖寮 đọc thế nào?

糖寮 đọc là tángliáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 糖寮 là gì?

Âm Hán Việt của 糖寮 là "đường liêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.