TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糖粉

tángfěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐƯỜNG PHẤN

糖粉 nghĩa là đường icing, đường làm bánh.

Nghĩa của 糖粉

tángfěn

ĐƯỜNG PHẤNDanh từ
  1. Đường icing
  2. Đường làm bánh
  3. Đường bột

Câu hỏi thường gặp

糖粉 nghĩa là gì?

糖粉 (tángfěn) nghĩa là đường icing, đường làm bánh.

糖粉 đọc thế nào?

糖粉 đọc là tángfěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 糖粉 là gì?

Âm Hán Việt của 糖粉 là "đường phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.