糟糠妻 nghĩa là Người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó.
Nghĩa của 糟糠妻
zāokāngqī
TAO KHANG THÊ
Người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó
Câu hỏi thường gặp
糟糠妻 nghĩa là gì?
糟糠妻 (zāokāngqī) nghĩa là Người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó.
糟糠妻 đọc thế nào?
糟糠妻 đọc là zāokāngqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 糟糠妻 là gì?
Âm Hán Việt của 糟糠妻 là "tao khang thê".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.