TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紫式部

Zǐ Shìbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ THỨC BỘ

紫式部 nghĩa là nhà văn Nhật Bản.

Nghĩa của 紫式部

Zǐ Shìbù

TỬ THỨC BỘtên riêng
  1. Murasaki Shikibu (sinh khoảng 973), nhà văn Nhật Bản, tác giả "Truyện Genji"

Câu hỏi thường gặp

紫式部 nghĩa là gì?

紫式部 (zǐ shìbù) nghĩa là nhà văn Nhật Bản.

紫式部 đọc thế nào?

紫式部 đọc là Zǐ Shìbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 紫式部 là gì?

Âm Hán Việt của 紫式部 là "tử thức bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.