TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紫红色

zǐhóngsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紫紅色

Âm Hán Việt TỬ HỒNG SẮC

紫红色 nghĩa là màu đỏ tím, màu cẩm quỳ.

Nghĩa của 紫红色

zǐhóngsè

TỬ HỒNG SẮCDanh từphồn thể 紫紅色
  1. Màu đỏ tím
  2. Màu cẩm quỳ
  3. Màu mận chín
  4. Màu rượu vang đỏ

Câu hỏi thường gặp

紫红色 nghĩa là gì?

紫红色 (zǐhóngsè) nghĩa là màu đỏ tím, màu cẩm quỳ.

紫红色 đọc thế nào?

紫红色 đọc là zǐhóngsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 紫红色 là gì?

Âm Hán Việt của 紫红色 là "tử hồng sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.