TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紫袍

zǐpáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ BÀO

紫袍 nghĩa là Áo dài màu tím, dấu hiệu của chức vị quan lại.

Nghĩa của 紫袍

zǐpáo

TỬ BÀO
  1. Áo dài màu tím, dấu hiệu của chức vị quan lại

Câu hỏi thường gặp

紫袍 nghĩa là gì?

紫袍 (zǐpáo) nghĩa là Áo dài màu tím, dấu hiệu của chức vị quan lại.

紫袍 đọc thế nào?

紫袍 đọc là zǐpáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 紫袍 là gì?

Âm Hán Việt của 紫袍 là "tử bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.