紫金山 nghĩa là Núi Tử Kim ở ngoại ô Nam Kinh, có lăng mộ nhà Minh và lăng Tôn Trung Sơn.
Nghĩa của 紫金山
Zǐjīn Shān
TỬ KIM SƠNTên riêngtên riêng
Núi Tử Kim ở ngoại ô Nam Kinh, có lăng mộ nhà Minh và lăng Tôn Trung Sơn
Câu hỏi thường gặp
紫金山 nghĩa là gì?
紫金山 (zǐjīn shān) nghĩa là Núi Tử Kim ở ngoại ô Nam Kinh, có lăng mộ nhà Minh và lăng Tôn Trung Sơn.
紫金山 đọc thế nào?
紫金山 đọc là Zǐjīn Shān (pinyin).
Âm Hán Việt của 紫金山 là gì?
Âm Hán Việt của 紫金山 là "tử kim sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.