TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

絮状物

xùzhuàngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絮狀物

Âm Hán Việt NHỨ TRẠNG VẬT

絮状物 nghĩa là bông kết tủa.

Nghĩa của 絮状物

xùzhuàngwù

NHỨ TRẠNG VẬTphồn thể 絮狀物
  1. Bông kết tủa
  2. Một mảnh vật liệu kết tủa từ chất lỏng

Câu hỏi thường gặp

絮状物 nghĩa là gì?

絮状物 (xùzhuàngwù) nghĩa là bông kết tủa.

絮状物 đọc thế nào?

絮状物 đọc là xùzhuàngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 絮状物 là gì?

Âm Hán Việt của 絮状物 là "nhứ trạng vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.