TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

綂

tǒng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 糸 (ty) · bộ số 120 Số nét: 13

綂 nghĩa là Biến thể cũ của 统 (tǒng).

Nghĩa của 綂

tǒng

  1. Biến thể cũ của 统 (tǒng)

Câu hỏi thường gặp

綂 nghĩa là gì?

綂 (tǒng) nghĩa là Biến thể cũ của 统 (tǒng).

綂 đọc thế nào?

綂 đọc là tǒng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.