TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

緑

lǜ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỤC
Bộ thủ: 糸 (ty) · bộ số 120 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: lục

緑 nghĩa là hoá học clo.

Nghĩa của 緑

lǜ

LỤC
  1. Hoá học Clo
  2. Màu xanh lá cây, làm chuyển thành màu xanh lá cây
  3. Thân thiện với môi trường
  4. Lá xanh
  5. Cánh đồng xanh
  6. Dạng gốc của 籙
  7. Một dạng khác của 菉 (tên cây)
  8. Biểu tượng Hồi giáo, đạo Hồi
  9. Từ lóng Mọc sừng
  10. Một họ
  11. Biến thể tiếng Nhật của 绿 (lǜ)

Câu hỏi thường gặp

緑 nghĩa là gì?

緑 (lǜ) nghĩa là hoá học clo.

緑 đọc thế nào?

緑 đọc là lǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 緑 là gì?

Âm Hán Việt của 緑 là "lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.