TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

緪

gēng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 糸 (ty) · bộ số 120 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿰糹恆 Mọi âm Hán Việt của chữ: căng

緪 nghĩa là một sợi dây.

Nghĩa của 緪

gēng

  1. Một sợi dây

Câu hỏi thường gặp

緪 nghĩa là gì?

緪 (gēng) nghĩa là một sợi dây.

緪 đọc thế nào?

緪 đọc là gēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.