TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

縢

téng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẰNG
Bộ thủ: 糸 (ty) · bộ số 120 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: đằng, xước

縢 nghĩa là buộc, dây.

Nghĩa của 縢

téng

ĐẰNG
  1. Buộc
  2. Dây
  3. Buộc lại

Câu hỏi thường gặp

縢 nghĩa là gì?

縢 (téng) nghĩa là buộc, dây.

縢 đọc thế nào?

縢 đọc là téng (pinyin).

Âm Hán Việt của 縢 là gì?

Âm Hán Việt của 縢 là "đằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.