TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纂

zuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篹

Âm Hán Việt SOẠN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “soạn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 糸 (ty) · bộ số 120 Số nét: 20 Mọi âm Hán Việt của chữ: soạn, toản

纂 nghĩa là biên soạn, chỉnh lý, kiểu tóc búi.

Nghĩa của 纂

zuǎn

SOẠN
  1. văn học Biên soạn; chỉnh lý
  2. thông tục Kiểu tóc búi; tóc cuộn (như 纂儿 (zuǎnr))
  3. Dải lụa đỏ
  4. Biến thể của 缵 (zuǎn)

zuǎn

phồn thể 篹
  1. văn học Biên soạn (biến thể của 纂 (zuǎn))

Từ ghép có 纂

Câu hỏi thường gặp

纂 nghĩa là gì?

纂 (zuǎn) nghĩa là biên soạn, chỉnh lý, kiểu tóc búi.

纂 đọc thế nào?

纂 đọc là zuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 纂 là gì?

Âm Hán Việt của 纂 là "soạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.