纂
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 篹
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “soạn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 糸 (ty) · bộ số 120 Số nét: 20 Mọi âm Hán Việt của chữ: soạn, toản
纂 nghĩa là biên soạn, chỉnh lý, kiểu tóc búi.
Nghĩa của 纂
zuǎn
SOẠN- văn học Biên soạn; chỉnh lý
- thông tục Kiểu tóc búi; tóc cuộn (như 纂儿 (zuǎnr))
- Dải lụa đỏ
- Biến thể của 缵 (zuǎn)
zuǎn
phồn thể 篹- văn học Biên soạn (biến thể của 纂 (zuǎn))
Từ ghép có 纂
Câu hỏi thường gặp
纂 nghĩa là gì?
纂 (zuǎn) nghĩa là biên soạn, chỉnh lý, kiểu tóc búi.
纂 đọc thế nào?
纂 đọc là zuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 纂 là gì?
Âm Hán Việt của 纂 là "soạn".