TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纟

sī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糹

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 3 Cấu tạo: ⿳𠃋𠃋㇀

纟 nghĩa là Bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 红 (hóng), 绿 (lǜ), 累 (lèi) vv.

Nghĩa của 纟

sī

phồn thể 糹
  1. Bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 红 (hóng), 绿 (lǜ), 累 (lèi) vv
  2. Bộ thủ Khang Hy thứ 120, ⺯
  3. Dạng thành phần của 糸, được gọi là 絲字旁/丝字旁 (sīzìpáng)
  4. Cũng đọc là mì

Câu hỏi thường gặp

纟 nghĩa là gì?

纟 (sī) nghĩa là Bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 红 (hóng), 绿 (lǜ), 累 (lèi) vv.

纟 đọc thế nào?

纟 đọc là sī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.