TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红十字

Hóngshízì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅十字

Âm Hán Việt HỒNG THẬP TỰ

红十字 nghĩa là Hội Chữ Thập Đỏ.

Nghĩa của 红十字

Hóngshízì

HỒNG THẬP TỰTên riêngphồn thể 紅十字tên riêng
  1. Hội Chữ Thập Đỏ

Câu hỏi thường gặp

红十字 nghĩa là gì?

红十字 (hóngshízì) nghĩa là Hội Chữ Thập Đỏ.

红十字 đọc thế nào?

红十字 đọc là Hóngshízì (pinyin).

Âm Hán Việt của 红十字 là gì?

Âm Hán Việt của 红十字 là "hồng thập tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.