红原
Phồn thể: 紅原
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hồng nguyên” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
红原 nghĩa là Huyện Hồng Nguyên (Tạng: rka khog rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (Ābà Zàngzú Qiāngzú Zìzhìzhōu), tây bắc Tứ Xuyên.
Nghĩa của 红原
Hóngyuán
HỒNG NGUYÊNTên riêngphồn thể 紅原tên riêng- Huyện Hồng Nguyên (Tạng: rka khog rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (Ābà Zàngzú Qiāngzú Zìzhìzhōu), tây bắc Tứ Xuyên
Câu hỏi thường gặp
红原 nghĩa là gì?
红原 (hóngyuán) nghĩa là Huyện Hồng Nguyên (Tạng: rka khog rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (Ābà Zàngzú Qiāngzú Zìzhìzhōu), tây bắc Tứ Xuyên.
红原 đọc thế nào?
红原 đọc là Hóngyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 红原 là gì?
Âm Hán Việt của 红原 là "hồng nguyên".