TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红场

Hóngchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅場

Âm Hán Việt HỒNG TRƯỜNG

红场 nghĩa là Quảng trường Đỏ.

Nghĩa của 红场

Hóngchǎng

HỒNG TRƯỜNGTên riêngphồn thể 紅場tên riêng
  1. Quảng trường Đỏ (ở Moscow)

Câu hỏi thường gặp

红场 nghĩa là gì?

红场 (hóngchǎng) nghĩa là Quảng trường Đỏ.

红场 đọc thế nào?

红场 đọc là Hóngchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 红场 là gì?

Âm Hán Việt của 红场 là "hồng trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.