TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红头文件

hóngtóuwénjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅頭文件

Âm Hán Việt HỒNG ĐẦU VĂN KIỆN

红头文件 nghĩa là Văn kiện tiêu đề đỏ, một tài liệu chính thức có tên của cơ quan chính phủ ban hành in đỏ ở đầu trang, được lưu hành đến các đơn vị liên quan.

Nghĩa của 红头文件

hóngtóuwénjiàn

HỒNG ĐẦU VĂN KIỆNDanh từphồn thể 紅頭文件
  1. Văn kiện tiêu đề đỏ, một tài liệu chính thức có tên của cơ quan chính phủ ban hành in đỏ ở đầu trang, được lưu hành đến các đơn vị liên quan

Câu hỏi thường gặp

红头文件 nghĩa là gì?

红头文件 (hóngtóuwénjiàn) nghĩa là Văn kiện tiêu đề đỏ, một tài liệu chính thức có tên của cơ quan chính phủ ban hành in đỏ ở đầu trang, được lưu hành đến các đơn vị liên quan.

红头文件 đọc thế nào?

红头文件 đọc là hóngtóuwénjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 红头文件 là gì?

Âm Hán Việt của 红头文件 là "hồng đầu văn kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.