TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红姑娘

hónggūniang giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅姑娘

Âm Hán Việt HỒNG CÔ NƯƠNG

红姑娘 nghĩa là Cây đèn lồng Trung Quốc.

Nghĩa của 红姑娘

hónggūniang

HỒNG CÔ NƯƠNGDanh từphồn thể 紅姑娘
  1. Cây đèn lồng Trung Quốc
  2. Cà lồng đèn
  3. Quả bồ hòn
  4. Physalis alkekengi

Câu hỏi thường gặp

红姑娘 nghĩa là gì?

红姑娘 (hónggūniang) nghĩa là Cây đèn lồng Trung Quốc.

红姑娘 đọc thế nào?

红姑娘 đọc là hónggūniang (pinyin).

Âm Hán Việt của 红姑娘 là gì?

Âm Hán Việt của 红姑娘 là "hồng cô nương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.