TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红尘

hóngchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅塵

Âm Hán Việt HỒNG TRẦN

红尘 nghĩa là cõi trần, xã hội loài người.

Nghĩa của 红尘

hóngchén

HỒNG TRẦNDanh từphồn thể 紅塵
  1. Cõi trần (Phật giáo)
  2. Xã hội loài người
  3. Chuyện trần tục

Câu hỏi thường gặp

红尘 nghĩa là gì?

红尘 (hóngchén) nghĩa là cõi trần, xã hội loài người.

红尘 đọc thế nào?

红尘 đọc là hóngchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 红尘 là gì?

Âm Hán Việt của 红尘 là "hồng trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.