TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红巾军

hóngjīnjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅巾軍

Âm Hán Việt HỒNG CÂN QUÂN

红巾军 nghĩa là Khởi nghĩa Khăn Đỏ, cuộc nổi dậy nông dân cuối triều Nguyên.

Nghĩa của 红巾军

hóngjīnjūn

HỒNG CÂN QUÂNphồn thể 紅巾軍
  1. Khởi nghĩa Khăn Đỏ, cuộc nổi dậy nông dân cuối triều Nguyên

Câu hỏi thường gặp

红巾军 nghĩa là gì?

红巾军 (hóngjīnjūn) nghĩa là Khởi nghĩa Khăn Đỏ, cuộc nổi dậy nông dân cuối triều Nguyên.

红巾军 đọc thế nào?

红巾军 đọc là hóngjīnjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 红巾军 là gì?

Âm Hán Việt của 红巾军 là "hồng cân quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.